Bài kiểm tra 21



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Wed Apr 29, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?
se zítra?   See hint
2. Tôi uống chè / trà.
Piju   See hint
3. Chồng tôi rửa xe hơi.
Můj manžel umyje   See hint
4. Tôi muốn đến nhà ga.
jet na nádraží   See hint
5. Bạn có muốn món đó với cơm không?
to s rýží?   See hint
6. Khi nào chuyến xe buýt cuối cùng sẽ chạy?
Kdy jede poslední ?   See hint
7. Toà nhà này xây bao lâu rồi?
Jak je ta budova?   See hint
8. Bạn có tập thể thao không?
9. Chúng ta đi thôi chứ?
Půjdeme ?   See hint
10. Tôi cần một cuốn từ điển.
slovník   See hint