Từ vựng

Ba Tư – Bài tập động từ

cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/105623533.webp
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/104825562.webp
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
cms/verbs-webp/87135656.webp
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
cms/verbs-webp/96391881.webp
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/95470808.webp
vào
Mời vào!