Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
vrapoj pas
Nëna vrapon pas djali i saj.
cms/verbs-webp/87205111.webp
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
marr
Buburrecat kanë marrë kontrollin.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
var
Gjatë dimrit, ata varin një shtëpi zogjsh.
cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
jetoj
Koha e rinisë së saj jeton shumë larg.
cms/verbs-webp/120655636.webp
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
përditësoj
Sot, duhet të përditësosh vazhdimisht njohuritë e tua.
cms/verbs-webp/4706191.webp
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
ushtroj
Grate ushtron jogën.
cms/verbs-webp/93792533.webp
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
do të thotë
Çka do të thotë ky stema mbi dysheme?
cms/verbs-webp/82669892.webp
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
shkoj
Ku po shkoni të dy?
cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
puth
Ai puth foshnjën.
cms/verbs-webp/54887804.webp
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
garantoj
Sigurimi garanton mbrojtje në rast aksidentesh.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
fal
Ajo kurrë nuk mund ta falë atë për atë!
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
promovoj
Duhet të promovojmë alternativat ndaj trafikut me makinë.