Test 15
|
Dátum:
Čas strávený na teste::
Score:
|
Wed Jan 14, 2026
|
0/10
Kliknite na slovo
| 1. | Ako dlho ste už tu? |
Bạn ở bao lâu rồi?
See hint
|
| 2. | Dnes pracujem v kancelárii. |
làm ở trong văn phòng
See hint
|
| 3. | Tam je môj počítač. |
Máy tính tôi ở đó
See hint
|
| 4. | Urobíme si piknik? |
ta đi dã ngoại không?
See hint
|
| 5. | Máš rád(rada) ryby? |
Bạn có thích cá ?
See hint
|
| 6. | Musíte vystúpiť vzadu. |
Bạn phải đằng sau
See hint
|
| 7. | Musí sa platiť vstupné? |
Có phải trả vào cửa không?
See hint
|
| 8. | Som len začiatočník. |
là người mới tập môn này
See hint
|
| 9. | Táto kaderníčka mi vždy strihá vlasy. |
thợ cắt tóc này luôn cắt tóc cho tôi
See hint
|
| 10. | Prečo sa to pýtaš? |
Tại sao lại hỏi thế?
See hint
|