Slovná zásoba
Naučte sa slovesá – vietnamčina
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
utekať
Naša mačka utekala.
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
pomenovať
Koľko krajín môžeš pomenovať?
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
pokračovať
Karavána pokračuje v ceste.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
stavať
Deti stavajú vysokú vežu.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publikovať
Reklamy sa často publikujú v novinách.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
chodiť
Po tejto ceste sa nesmie chodiť.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
spievať
Deti spievajú pieseň.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
opustiť
Mnoho Angličanov chcelo opustiť EÚ.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
zabiť
Had zabil myš.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
priniesť
On jej vždy prináša kvety.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
zraziť
Bohužiaľ, mnoho zvierat stále zražajú autá.