Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/14733037.webp
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
sair
Por favor, saia na próxima saída.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
chorar
A criança está chorando na banheira.
cms/verbs-webp/77646042.webp
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
queimar
Você não deveria queimar dinheiro.
cms/verbs-webp/115628089.webp
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
preparar
Ela está preparando um bolo.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
exigir
Ele exigiu compensação da pessoa com quem teve um acidente.
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
caminhar
Ele gosta de caminhar na floresta.
cms/verbs-webp/23258706.webp
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
levantar
O helicóptero levanta os dois homens.
cms/verbs-webp/80116258.webp
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
avaliar
Ele avalia o desempenho da empresa.
cms/verbs-webp/62788402.webp
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
endossar
Nós endossamos de bom grado sua ideia.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
levar embora
O caminhão de lixo leva nosso lixo embora.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
ouvir
Ele gosta de ouvir a barriga de sua esposa grávida.
cms/verbs-webp/68212972.webp
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
pronunciar-se
Quem souber de algo pode se pronunciar na classe.