Vocabulário
Aprenda verbos – Vietnamita
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publicar
Publicidade é frequentemente publicada em jornais.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
descer
O avião desce sobre o oceano.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cortar
Para a salada, você tem que cortar o pepino.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
estudar
Há muitas mulheres estudando na minha universidade.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
limitar
Durante uma dieta, é preciso limitar a ingestão de alimentos.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
preferir
Muitas crianças preferem doces a coisas saudáveis.
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
suportar
Ela mal consegue suportar a dor!
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
chegar
Ele chegou na hora certa.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
virar
Você pode virar à esquerda.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
receber
Ela recebeu alguns presentes.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
decolar
O avião acabou de decolar.