Vocabulário
Aprenda verbos – Vietnamita
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
acompanhar
Posso acompanhar você?
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
abraçar
Ele abraça seu velho pai.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
monitorar
Tudo aqui é monitorado por câmeras.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cortar
Eu cortei um pedaço de carne.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cortar
Para a salada, você tem que cortar o pepino.
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
chutar
Cuidado, o cavalo pode chutar!
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
ouvir
Ele está ouvindo ela.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
importar
Muitos produtos são importados de outros países.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
tomar café da manhã
Preferimos tomar café da manhã na cama.
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
perdoar
Ela nunca pode perdoá-lo por isso!
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
acomodar-se
Conseguimos acomodação em um hotel barato.