Vocabulário
Aprenda advérbios – Vietnamita
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
para baixo
Ele voa para baixo no vale.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
já
Ele já está dormindo.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
frequentemente
Devemos nos ver mais frequentemente!
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
pela manhã
Tenho que me levantar cedo pela manhã.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
todos
Aqui você pode ver todas as bandeiras do mundo.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
amanhã
Ninguém sabe o que será amanhã.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
também
O cão também pode sentar-se à mesa.