Vocabulário
Aprenda verbos – Vietnamita
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
se virar
Ela tem que se virar com pouco dinheiro.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
deixar sem palavras
A surpresa a deixou sem palavras.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
escrever
Ele está escrevendo uma carta.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
sair
Por favor, saia na próxima saída.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
concordar
Os vizinhos não conseguiram concordar sobre a cor.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
entregar
O entregador de pizza entrega a pizza.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
discar
Ela pegou o telefone e discou o número.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
deixar parado
Hoje muitos têm que deixar seus carros parados.
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
chutar
Cuidado, o cavalo pode chutar!
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
economizar
Você economiza dinheiro quando diminui a temperatura do ambiente.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ostentar
Ele gosta de ostentar seu dinheiro.