Test 38

polski » wietnamski



Data:
Czas spędzony na teście::
Score:


Sun May 24, 2026

0/10

Kliknij słowo
1. Chcemy rozmawiać z ludźmi.
Chúng tôi muốn nói chuyện với người khác   See hint
2. Ta kobieta lubi / chce sok pomarańczowy i grejpfrutowy.
Bà ấy nước cam và nước bưởi   See hint
3. Mam pokroić cebulę?
Có cần tôi thái tây không?   See hint
4. Co warto jeszcze zobaczyć?
ra còn có cảnh đẹp nào nữa không?   See hint
5. Tosta z kiełbasą i serem?
mì gối nướng với xúc xích và phó mát à?   See hint
6. Jedzie pan / pani wyciągiem na górę?
Bạn đi lên trên bằng máy phải không?   See hint
7. Tam jest kawiarnia.
có một quán cà phê   See hint
8. Masz ręcznik?
có khăn tắm không?   See hint
9. Plecak znajduje się z tyłu taksówki.
Ba lô ở phía xe taxi   See hint
10. Przyjdziesz też jutro?
Ngày mai bạn tới chứ?   See hint