Test 21
|
Data:
Czas spędzony na teście::
Score:
|
Wed Jan 14, 2026
|
0/10
Kliknij słowo
| 1. | Zobaczymy się jutro? |
Ngày mai chúng ta có gặp nhau ?
See hint
|
| 2. | Piję herbatę. |
Tôi chè / trà
See hint
|
| 3. | Mój mąż myje samochód. |
tôi rửa xe hơi
See hint
|
| 4. | Chciałbym / Chciałabym dostać się na dworzec. |
Tôi muốn nhà ga
See hint
|
| 5. | Chciałby pan / Chciałaby pani do tego ryż? |
có muốn món đó với cơm không?
See hint
|
| 6. | O której godzinie odjeżdża ostatni autobus? |
Khi nào chuyến xe cuối cùng sẽ chạy?
See hint
|
| 7. | Ile lat ma ten budynek? |
nhà này xây bao lâu rồi?
See hint
|
| 8. | Uprawiasz sport? |
Bạn có tập thể thao ?
See hint
|
| 9. | Czy możemy już iść? |
Chúng ta đi chứ?
See hint
|
| 10. | Potrzebuję słownika. |
Tôi cần một cuốn từ
See hint
|