Ordforråd

Lær verb – vietnamesisk

cms/verbs-webp/19682513.webp
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
få lov til
Du får røyke her!
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
føle
Moren føler stor kjærlighet for barnet sitt.
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
sparke
De liker å sparke, men bare i bordfotball.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
brenne
Kjøttet må ikke brenne på grillen.
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
tilby
Strandstoler tilbys ferierende.
cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
ringe
Jenta ringer vennen sin.
cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
kaste bort
Han tråkker på en bortkastet bananskall.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
vise
Han viser sitt barn verden.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
gå galt
Alt går galt i dag!
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
høres
Hennes stemme høres fantastisk ut.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
leke
Barnet foretrekker å leke alene.
cms/verbs-webp/99592722.webp
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
danne
Vi danner et godt lag sammen.