Ordforråd
Lær adverb – vietnamesisk
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
i morgen
Ingen vet hva som vil skje i morgen.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
bort
Han bærer byttet bort.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
et sted
En kanin har gjemt seg et sted.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
opp
Han klatrer opp fjellet.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
for mye
Han har alltid jobbet for mye.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
snart
Hun kan dra hjem snart.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
der
Målet er der.
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
virkelig
Kan jeg virkelig tro på det?
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
litt
Jeg vil ha litt mer.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
alltid
Det var alltid en innsjø her.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
i går
Det regnet kraftig i går.