चाचणी 71
|
तारीख:
चाचणीसाठी घालवलेला वेळ::
Score:
|
Tue May 05, 2026
|
0/10
एका शब्दावर क्लिक करा
| 1. | दोन, दुसरा / दुसरी / दुसरे |
Hai thứ hai / nhì
See hint
|
| 2. | माझ्याजवळ एक केळे आणि एक अननस आहे. |
Tôi một quả / trái chuối và một quả / trái dứa
See hint
|
| 3. | ते विदेशी आहेत. |
Ông ấy là người quốc
See hint
|
| 4. | आपण दुपारचे जेवण किती वाजता देता? |
Mấy giờ có bữa ăn ?
See hint
|
| 5. | ट्रेन मॉस्कोला कधी पोहोचते? |
Tầu hỏa khi nào đến ?
See hint
|
| 6. | पोलिसांना बोलवा. |
Bạn hãy gọi an
See hint
|
| 7. | संगीत कसे होते? |
thế nào?
See hint
|
| 8. | पालक सुट्टीवर आहेत. |
Bố mẹ đi nghỉ
See hint
|
| 9. | उन्हाळ्यात हवामान उबदार असते. |
mùa hè, thời tiết ấm áp
See hint
|
| 10. | पिझ्झा तयार आहे. |
đã sẵn sàng
See hint
|