Vārdu krājums

Uzziniet apstākļa vārdus – vjetnamiešu

cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
par velti
Saules enerģija ir par velti.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
ilgi
Man nācās ilgi gaidīt gaidīšanas telpā.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
jau
Viņš jau guļ.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
mājās
Karavīrs grib doties mājās pie savas ģimenes.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
vienmēr
Šeit vienmēr ir bijis ezers.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
gandrīz
Bāka ir gandrīz tukša.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
lejā
Viņš krīt no augšas lejā.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
kopā
Abi labprāt spēlē kopā.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
uz tā
Viņš kāpj uz jumta un sēž uz tā.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
nedaudz
Es gribu nedaudz vairāk.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
atkal
Viņi satikās atkal.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
jebkurā laikā
Jūs varat mums zvanīt jebkurā laikā.