테스트 24



날짜:
테스트에 소요된 시간::
Score:


Wed Jan 14, 2026

0/10

단어를 클릭
1. 우리는 학교에 있어요.
ta ở trường học   See hint
2. 당신은 차에 레몬을 넣어 마셔요?
Bạn chè / trà với chanh không?   See hint
3. 아이들은 아이들의 방을 치우고 있어요.
Những bé dọn dẹp phòng trẻ em   See hint
4. 역에 어떻게 가요?
Tôi đến ga như thế nào?   See hint
5. 그건 맛이 없어요.
Tôi thích món đó   See hint
6. 그는 자전거를 타요.
Anh ấy xe đạp   See hint
7. 저는 미술에 관심이 있어요.
Tôi tâm đến mỹ thuật   See hint
8. 우리는 가끔 수영을 해요.
thoảng chúng tôi đi bơi   See hint
9. 우리 팀은 좋은 성적을 거두고 있습니다.
Đội của chúng tôi đang tốt   See hint
10. 그는 피곤했지만 계속해서 일을 했습니다.
Anh ấy mệt nhưng vẫn tiếp tục làm   See hint