Vocabolario
Impara i verbi – Vietnamita
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
partire
La nave parte dal porto.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
diventare
Sono diventati una buona squadra.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cambiare
Molto è cambiato a causa del cambiamento climatico.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
chiacchierare
Chiacchierano tra loro.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ostentare
A lui piace ostentare i suoi soldi.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
aspettare
Mia sorella aspetta un bambino.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
attivare
Il fumo ha attivato l’allarme.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cancellare
Ha purtroppo cancellato l’incontro.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
mancare
Lui sente molto la mancanza della sua ragazza.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
appendere
In inverno, appendono una mangiatoia per uccelli.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
viaggiare
A lui piace viaggiare e ha visto molti paesi.