Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
trouver
J’ai trouvé un beau champignon!
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
accrocher
En hiver, ils accrochent une mangeoire à oiseaux.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
renforcer
La gymnastique renforce les muscles.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
toucher
Il la touche tendrement.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
montrer
Il montre le monde à son enfant.
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
ouvrir
Peux-tu ouvrir cette boîte pour moi, s’il te plaît?
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
transporter
Nous transportons les vélos sur le toit de la voiture.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
écrire à
Il m’a écrit la semaine dernière.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
découper
Il faut découper les formes.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
appuyer
Il appuie sur le bouton.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
amener
On ne devrait pas amener des bottes dans la maison.