Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
accompagner
Puis-je vous accompagner?
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
éditer
L’éditeur édite ces magazines.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
partir
Le train part.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
oublier
Elle ne veut pas oublier le passé.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
passer
Le Moyen Âge est passé.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
payer
Elle a payé par carte de crédit.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
voyager
Il aime voyager et a vu de nombreux pays.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
découper
Il faut découper les formes.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
apporter
Le messager apporte un colis.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
éteindre
Elle éteint le réveil.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
aimer
Elle aime beaucoup son chat.