Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publier
La publicité est souvent publiée dans les journaux.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
résoudre
Il essaie en vain de résoudre un problème.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
pousser
L’infirmière pousse le patient dans un fauteuil roulant.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
sonner
La cloche sonne tous les jours.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
combattre
Les pompiers combattent le feu depuis les airs.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
mesurer
Cet appareil mesure combien nous consommons.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
combattre
Les athlètes se combattent.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
descendre
L’avion descend au-dessus de l’océan.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
accepter
Les cartes de crédit sont acceptées ici.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
vendre
Les commerçants vendent de nombreux produits.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
attendre
Elle attend le bus.