Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/102397678.webp
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publier
La publicité est souvent publiée dans les journaux.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
résoudre
Il essaie en vain de résoudre un problème.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
pousser
L’infirmière pousse le patient dans un fauteuil roulant.
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
sonner
La cloche sonne tous les jours.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
combattre
Les pompiers combattent le feu depuis les airs.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
mesurer
Cet appareil mesure combien nous consommons.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
combattre
Les athlètes se combattent.
cms/verbs-webp/43164608.webp
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
descendre
L’avion descend au-dessus de l’océan.
cms/verbs-webp/46385710.webp
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
accepter
Les cartes de crédit sont acceptées ici.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
vendre
Les commerçants vendent de nombreux produits.
cms/verbs-webp/118588204.webp
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
attendre
Elle attend le bus.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
conduire
Les cow-boys conduisent le bétail avec des chevaux.