تست 43
|
تاریخ:
زمان صرف شده برای آزمون::
Score:
|
Sat Jan 17, 2026
|
0/10
روی یک کلمه کلیک کنید
| 1. | او اسپانیایی صحبت میکند. |
Cô ấy tiếng Tây Ban Nha
See hint
|
| 2. | او در رشته زبان درس میخواند. |
Anh ấy về ngôn ngữ
See hint
|
| 3. | قاشق و چنگال و کارد کجا هستند؟ |
dĩa ở đâu?
See hint
|
| 4. | آن پل را آنجا میبینی؟ |
Bạn có cái cầu ở đó không?
See hint
|
| 5. | یک پرس سیب زمینی سرخ کرده با کچاپ. |
Một xuất khoai tây với xốt cà chua
See hint
|
| 6. | لطفاً اینجا سمت راست بپیچید. |
Làm ơn rẽ phải ở
See hint
|
| 7. | آیا اینجا دیسکو هست؟ |
Ở đây có sàn không?
See hint
|
| 8. | میتوانی شیرجه بزنی؟ |
Bạn có thể nhảy xuống nước được ?
See hint
|
| 9. | چنگال کنار بشقاب قرار دارد. |
Cái nĩa nằm đĩa
See hint
|
| 10. | این بوی خیلی خوبی داره. |
này thơm quá
See hint
|