Test 20



Kuupäev:
Testile kulunud aeg::
Score:


Wed Jan 14, 2026

0/10

Klõpsake sõnal
1. Siin on minu aadress.
Đây là chỉ của tôi   See hint
2. oktoober, november ja detsember.
Tháng mười, mười một và tháng mười hai   See hint
3. Ma puhastan vannituba.
lau phòng tắm   See hint
4. Ma tulen sulle bussipeatusesse järgi.
Tôi bạn ở bến / trạm xe buýt   See hint
5. Ma sooviksin midagi, millega ei lähe kaua aega.
muốn món gì mà không cần lâu   See hint
6. Millal läheb viimane tramm?
Khi nào chuyến tàu ngầm cuối cùng sẽ chạy?   See hint
7. Mis hoone see on?
Đây là tòa gì?   See hint
8. Kas sul on suusasaapad kaasas?
Bạn có mang giày trượt theo không?   See hint
9. Beebi magab lennukis rahulikult.
Em bé ngủ lành trên máy bay   See hint
10. Kuidas seda vene keeles nimetatakse?
Nga gọi nó là gì?   See hint