Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
helpi
Ĉiu helpas starigi la tendon.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
gvidi
Li gvidas la knabinon per la mano.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
manki
Mi tre mankos vin!
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
elsendi
Ĉi tiu pakaĵo baldaŭ estos elsendita.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
forigi
Mia estro forigis min.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
doni
Li donas al ŝi sian ŝlosilon.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
konekti
Ĉi tiu ponto konektas du najbarecojn.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
respondeci
La kuracisto respondecas pri la terapio.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
kovri
La akvolilioj kovras la akvon.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
elekti
Ŝi elektas novan paron da sunokulvitroj.