Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
atendi
Infanoj ĉiam atendas negon.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
nuligi
La kontrakto estis nuligita.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
solvi
Li vane provas solvi problemon.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
okazi
Akcidento okazis ĉi tie.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
veturi tra
La aŭto veturas tra arbo.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
voli eliri
La infano volas eliri.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
bati
La biciklanto estis batita.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
faciligi
Ferioj faciligas la vivon.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
eldoni
Reklamoj ofte estas eldonitaj en gazetoj.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
ĵeti
Li ĵetas la pilkon en la korbon.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.