Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
atendi
Infanoj ĉiam atendas negon.
cms/verbs-webp/50772718.webp
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
nuligi
La kontrakto estis nuligita.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
solvi
Li vane provas solvi problemon.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
okazi
Akcidento okazis ĉi tie.
cms/verbs-webp/18316732.webp
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
veturi tra
La aŭto veturas tra arbo.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
voli eliri
La infano volas eliri.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
bati
La biciklanto estis batita.
cms/verbs-webp/115286036.webp
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
faciligi
Ferioj faciligas la vivon.
cms/verbs-webp/102397678.webp
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
eldoni
Reklamoj ofte estas eldonitaj en gazetoj.
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
ĵeti
Li ĵetas la pilkon en la korbon.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
suspekti
Li suspektas ke ĝi estas lia koramikino.