Vocabulary
Learn Adverbs – Vietnamese
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
really
Can I really believe that?
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
home
The soldier wants to go home to his family.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
together
The two like to play together.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
there
Go there, then ask again.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
together
We learn together in a small group.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
often
We should see each other more often!
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
long
I had to wait long in the waiting room.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
tomorrow
No one knows what will be tomorrow.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
down
She jumps down into the water.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
in
Is he going in or out?
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
always
There was always a lake here.