Λεξιλόγιο
Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
ανήκω
Η γυναίκα μου ανήκει σε μένα.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
λέω
Λέει ψέματα σε όλους.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
ηγούμαι
Ο πιο έμπειρος ορειβάτης πάντα ηγείται.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
γράφω παντού
Οι καλλιτέχνες έχουν γράψει παντού σε όλον τον τοίχο.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
θέλω να βγω
Το παιδί θέλει να βγει έξω.
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
σκοτώνω
Θα σκοτώσω την μύγα!
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
πετώ μαζί
Μπορώ να πετάξω μαζί σου;
in
Sách và báo đang được in.
τυπώνω
Βιβλία και εφημερίδες τυπώνονται.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
ακούγομαι
Η φωνή της ακούγεται φανταστική.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
τρέχω πίσω
Η μητέρα τρέχει πίσω από τον γιο της.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
προστατεύω
Η μητέρα προστατεύει το παιδί της.