Λεξιλόγιο
Μάθετε τα επιρρήματα – Βιετναμεζικά
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
μαζί
Μαθαίνουμε μαζί σε μια μικρή ομάδα.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
τη νύχτα
Το φεγγάρι λάμπει τη νύχτα.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
τώρα
Πρέπει να τον καλέσω τώρα;
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
πέρα
Θέλει να περάσει τον δρόμο με το πατίνι.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
πάνω
Ανεβαίνει το βουνό πάνω.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
σύντομα
Ένα εμπορικό κτίριο θα ανοίξει εδώ σύντομα.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
ποτέ
Έχετε χάσει ποτέ όλα τα χρήματά σας στα χρηματιστήρια;
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
πάντα
Εδώ υπήρχε πάντα μια λίμνη.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
όλη μέρα
Η μητέρα πρέπει να δουλεύει όλη μέρα.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
μακριά
Φέρνει το θήραμα μακριά.
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
πραγματικά
Μπορώ πραγματικά να το πιστέψω;