Vyzkoušet 22



Datum:
Čas strávený na testu::
Score:


Sat May 02, 2026

0/10

Klikněte na slovo
1. Mrzí mě to, ale už mám v plánu něco jiného.
lỗi, ngày mai tôi đã có việc   See hint
2. Piju kávu / kafe.
uống cà phê   See hint
3. Děti umyjí kola.
con lau xe đạp   See hint
4. Chci (jet) na letiště.
Tôi đến sân bay / phi trường   See hint
5. Chcete to s těstovinama?
Bạn có món đó với mì không?   See hint
6. Máte jízdenku?
có vé xe không?   See hint
7. Kdo tu budovu postavil?
Ai đã dựng toà nhà này?   See hint
8. Jsem členem sportovního klubu.
ở trong một câu lạc bộ thể thao   See hint
9. Supermarket je hned před námi.
Siêu thị ở phía trước   See hint
10. Studenti napíší několik vět.
Học sinh một số câu   See hint