Slovník
Naučte se slovesa – vietnamština
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
přinést
Kurýr přináší balík.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
dělat si poznámky
Studenti si dělají poznámky ke všemu, co učitel říká.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
chránit
Matka chrání své dítě.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
nechat
Majitelé své psy mi nechají na procházku.
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
odpustit
Nikdy mu to nemůže odpustit!
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
zapomenout
Nechce zapomenout na minulost.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
podpořit
Rádi podpoříme vaši myšlenku.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
roztažený
Ráno roztáhl své ruce.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
třídit
Rád třídí své známky.
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
potřebovat
Jsem žíznivý, potřebuju vodu!
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
jezdit kolem
Auta jezdí kolem v kruhu.