Slovník
Naučte se slovesa – vietnamština
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
hádat
Musíš hádat, kdo jsem!
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
měřit
Toto zařízení měří, kolik konzumujeme.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
najmout
Uchazeč byl najat.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
myslet
Musí na něj pořád myslet.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
vyprodat
Zboží je vyprodáváno.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
setkat se
Poprvé se setkali na internetu.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
tancovat
Tancují tango plné lásky.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
mluvit
V kině by se nemělo mluvit nahlas.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
přepravit
Kola přepravujeme na střeše auta.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
doufat
Mnozí doufají v lepší budoucnost v Evropě.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
přijít k tobě
Štěstí přichází k tobě.