Rječnik
Naučite glagole – vijetnamski
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
lagati
Ponekad u nuždi morate lagati.
ngủ
Em bé đang ngủ.
spavati
Beba spava.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
tražiti
On traži odštetu.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
ukloniti
On uklanja nešto iz frižidera.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
rasprodati
Roba se rasprodaje.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
sortirati
Još uvijek imam mnogo papira za sortiranje.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
vikati
Ako želiš biti čuo, moraš glasno vikati svoju poruku.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
spasiti
Liječnici su uspjeli spasiti njegov život.
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
brinuti se
Naš domar se brine za čišćenje snijega.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
voziti
Djeca vole voziti bicikle ili skutere.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
obratiti pažnju
Treba obratiti pažnju na saobraćajne znakove.