الاختبار 52



التاريخ:
الوقت المنقضي في الاختبار::
Score:


Mon May 04, 2026

0/10

انقر على كلمة
1. ‫كندا تقع في أميركا الشمالية.‬
Canađa ở Mỹ   See hint
2. ‫الكرزة حمراء.‬
Quả / anh đào màu đỏ   See hint
3. ‫ها هي الاكواب، الصحون، وفوط السفرة.‬
Đây những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn   See hint
4. ‫أجد هذا ممتعاً.‬
Tôi cái này hay   See hint
5. ‫أتحب الكراث أيضًا ؟‬
cũng thích ăn tỏi tây à?   See hint
6. ‫ليست لدي نقود صغيرة.‬
không có tiền lẻ   See hint
7. ‫أريد أن أجلس في الخلف.‬
Tôi ngồi ở phía sau   See hint
8. ماذا يوجد في تقويمك؟
Lịch của có gì?   See hint
9. الجبن له رائحة قوية جداً.
Mùi pho mát khá nồng   See hint
10. أبحث عن شقة.
Tôi tìm một căn hộ   See hint