መዝገበ ቃላት
ግሶችን ይማሩ – ቪትናምኛ
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
ማወቅ
ልጆቹ በጣም የማወቅ ጉጉ ናቸው እና አስቀድመው ብዙ ያውቃሉ.
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
አብሮ ማሽከርከር
አብሬህ መሳፈር እችላለሁ?
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
ጻፍ
የቢዝነስ ሀሳቧን መጻፍ ትፈልጋለች።
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
ማንበብ
ያለ መነጽር ማንበብ አልችልም.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
ማስወገድ
እነዚህ አሮጌ የጎማ ጎማዎች ተለይተው መወገድ አለባቸው.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
ወደታች ተመልከት
ወደ ሸለቆው ቁልቁል ትመለከታለች።
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
መዝጋት
መጋረጃዎቹን ትዘጋለች።
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
ቁርስ ይበሉ
በአልጋ ላይ ቁርስ ለመብላት እንመርጣለን.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
መርሳት
ያለፈውን መርሳት አትፈልግም.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
ከሳጥን ውጪ አስብ
ስኬታማ ለመሆን አንዳንድ ጊዜ ከሳጥን ውጭ ማሰብ አለብዎት.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
መቅጠር
አመልካቹ ተቀጠረ።