Bài kiểm tra 20



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Thu May 07, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Đây là địa chỉ của tôi.
Tu je moja   See hint
2. Tháng mười, tháng mười một và tháng mười hai.
október, november a   See hint
3. Tôi lau phòng tắm.
Čistím   See hint
4. Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt.
pre teba na autobusovú zastávku   See hint
5. Tôi muốn món gì mà không cần lâu.
Dám si , čo sa nepripravuje dlho   See hint
6. Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy?
Kedy ide posledná ?   See hint
7. Đây là tòa nhà gì?
je to za budovu?   See hint
8. Bạn có mang giày trượt tuyết theo không?
Máš so lyžiarske topánky?   See hint
9. Em bé ngủ ngon lành trên máy bay.
v lietadle pokojne spí   See hint
10. Tiếng Nga gọi nó là gì?
sa to volá po rusky?   See hint