Bài kiểm tra 20

Việt » Slovak



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri May 22, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Đây là địa chỉ của tôi.
Tu je adresa   See hint
2. Tháng mười, tháng mười một và tháng mười hai.
, november a december   See hint
3. Tôi lau phòng tắm.
kúpeľňu   See hint
4. Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt.
pre teba na autobusovú zastávku   See hint
5. Tôi muốn món gì mà không cần lâu.
Dám si niečo, čo sa nepripravuje   See hint
6. Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy?
ide posledná električka?   See hint
7. Đây là tòa nhà gì?
Čo to za budovu?   See hint
8. Bạn có mang giày trượt tuyết theo không?
Máš so lyžiarske topánky?   See hint
9. Em bé ngủ ngon lành trên máy bay.
Dieťa v pokojne spí   See hint
10. Tiếng Nga gọi nó là gì?
Ako sa to po rusky?   See hint