Bài kiểm tra 99
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu May 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ngày thứ ba là thứ tư. |
ਤੀਜਾ ਦਿਨ ਬੁੱਧਵਾਰ ਹੈ।
See hint
|
| 2. | Trời đẹp. |
ਤਿੱਖੀ ਹੈ।
See hint
|
| 3. | Người ta biết bạn từ đâu đến. |
ਤੁਸੀਂ ਦੇ ਵਸਨੀਕ ਹੋ, ਇਹ ਪਤਾ ਲੱਗਦਾ ਹੈ।
See hint
|
| 4. | Xin đường ạ! |
ਕ੍ਰਿਪਾ , ਸ਼ੱਕਰ ਨਾਲ।
See hint
|
| 5. | Bao giờ có chuyến bay tới sang Rôm? |
ਰੋਮ ਦੇ ਲਈ ਜਹਾਜ਼ ਕਦੋਂ ਹੈ?
See hint
|
| 6. | Bến cảng ở đâu? |
ਬੰਦਰਗਾਹ ਹੈ?
See hint
|
| 7. | Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi. |
ਸੌਣ ਵਾਲੇ , ਰਾਤ ਦੇ ਕੱਪੜੇ ਅਤੇ ਟੀ – ਸ਼ਰਟਾਂ ਯਾਦ ਰੱਖੋ।
See hint
|
| 8. | Những bông hoa phát triển nhanh. |
ਜਲਦੀ ਵਧਦੇ ਹਨ।
See hint
|
| 9. | Có trái cây ở chợ. |
ਬਾਜ਼ਾਰ ਫਲ ਹਨ।
See hint
|
| 10. | Tôi đi bộ mỗi ngày. |
ਮੈਂ ਹਰ ਸੈਰ ਲਈ ਜਾਂਦਾ ਹਾਂ।
See hint
|