Bài kiểm tra 92



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Thu May 07, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bây giờ là mười hai giờ.
Il est heures   See hint
2. Mùa đông tuyết rơi hay trời mưa.
En hiver, il ou il pleut   See hint
3. Các ngôn ngữ đó khá là giống nhau.
Les langues se   See hint
4. Tôi muốn xin tờ thực đơn.
Je la carte   See hint
5. Bạn sẽ đánh thức tôi vào lúc 7.00 giờ được không?
Pouvez-vous me à heures ?   See hint
6. Ở đây có thể đặt trước phòng khách sạn được không?
Peut-on réserver une d’hôtel ici ?   See hint
7. Nhớ mang theo kính râm.
Amène les lunettes de   See hint
8. Tại sao bạn ở nhà?
restes-tu à la maison ?   See hint
9. Họ có nói quá nhỏ không?
Ont-ils parlé trop ?   See hint
10. Sáng nay tôi đi muộn.
J'étais en retard ce   See hint