Bài kiểm tra 52

Việt » Quốc tế ngữ



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri May 22, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Canađa ở Bắc Mỹ.
situas en Nordameriko   See hint
2. Quả / trái anh đào màu đỏ.
La ĉerizo ruĝa   See hint
3. Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn.
Jen la , la teleroj kaj la buŝtukoj   See hint
4. Tôi thấy cái này hay.
Mi trovas tion   See hint
5. Bạn cũng thích ăn tỏi tây à?
Ĉu vi ŝatas manĝi ankaŭ ?   See hint
6. Tôi không có tiền lẻ.
ne havas ŝanĝmonon   See hint
7. Tôi muốn ngồi ở phía sau.
Mi sidi tute malantaŭe   See hint
8. Lịch của bạn có gì?
Kio estas en via ?   See hint
9. Mùi của pho mát khá nồng.
La fromaĝo sufiĉe forte   See hint
10. Tôi đang tìm một căn hộ.
Mi apartamenton   See hint