Bài kiểm tra 23

Việt » Đức



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sun May 24, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Chúng ta ở đâu?
Wo wir?   See hint
2. Tôi uống nước khoáng.
Ich trinke   See hint
3. Bà tưới hoa.
Oma gießt die   See hint
4. Tôi muốn vào trung tâm.
Ich möchte ins   See hint
5. Bạn có muốn món đó với khoai tây không?
Sie das mit Kartoffeln?   See hint
6. Anh ấy đi xe máy.
Er mit dem Motorrad   See hint
7. Tôi quan tâm đến kiến trúc.
Ich interessiere mich für   See hint
8. Chúng tôi chơi đá bóng.
Wir Fußball   See hint
9. Hãy học hết những từ này nhé!
alle diese Wörter   See hint
10. Lớp học bắt đầu lúc tám giờ.
Um acht Uhr beginnt der   See hint