Bài kiểm tra 70



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue May 05, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Một. Người thứ nhất.
Jedna   See hint
2. Tôi có một quả / trái táo và một quả / trái xoài.
jablko a mango   See hint
3. Bạn từ đâu đến?
jste?   See hint
4. Mấy giờ có bữa ăn sáng / điểm tâm?
V kolik hodin se snídaně?   See hint
5. Tầu hỏa khi nào đến Wien?
Kdy přijede do Vídně?   See hint
6. Bạn hãy gọi bác sĩ!
Zavolejte   See hint
7. Phim không chán.
Ten film nebyl   See hint
8. Tôi có thể tìm thấy nước khoáng ở đâu?
Kde seženu minerální ?   See hint
9. Có còn ở đây không?
Je to tu ještě k ?   See hint
10. Có một chiếc ghế dài trên ban công.
balkoně je lehátko   See hint