Từ vựng
Bồ Đào Nha (PT) – Bài tập động từ
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.