Ordförråd
Lär dig verb – vietnamesiska
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
innehålla
Fisk, ost, och mjölk innehåller mycket protein.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
krama
Han kramar sin gamla far.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
hända
En olycka har hänt här.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
resa
Vi gillar att resa genom Europa.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
tillbringa
Hon tillbringar all sin fritid utomhus.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
förklara
Hon förklarar för honom hur enheten fungerar.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
tänka med
Du måste tänka med i kortspel.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
hata
De två pojkarna hatar varandra.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
hoppa upp
Fisken hoppar upp ur vattnet.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
rösta
Väljarna röstar om sin framtid idag.
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
få en tur
Vänta, du får din tur snart!