Ordförråd

Lär dig verb – vietnamesiska

cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
innehålla
Fisk, ost, och mjölk innehåller mycket protein.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
krama
Han kramar sin gamla far.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
hända
En olycka har hänt här.
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
resa
Vi gillar att resa genom Europa.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
tillbringa
Hon tillbringar all sin fritid utomhus.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
förklara
Hon förklarar för honom hur enheten fungerar.
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
tänka med
Du måste tänka med i kortspel.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
hata
De två pojkarna hatar varandra.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
hoppa upp
Fisken hoppar upp ur vattnet.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
rösta
Väljarna röstar om sin framtid idag.
cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
få en tur
Vänta, du får din tur snart!
cms/verbs-webp/109109730.webp
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
leverera
Min hund levererade en duva till mig.