Тест 98
|
Дата:
Время, потраченное на тест::
Score:
|
Thu May 07, 2026
|
0/10
Нажмите на слово
| 1. | Второй день это вторник. |
Ngày hai là thứ ba
See hint
|
| 2. | Солнечно. |
Trời
See hint
|
| 3. | У Вас небольшой акцент. |
Bạn nói hơi pha tiếng địa
See hint
|
| 4. | Я хотел бы / хотела бы кофе с молоком. |
Tôi một cốc / ly cà phê với sữa
See hint
|
| 5. | Я хотел бы / хотела бы изменить мою бронь. |
Tôi đổi lại việc đặt vé của tôi
See hint
|
| 6. | Где можно купить проездные билеты? |
Ở có thể mua vé tàu xe?
See hint
|
| 7. | Не забудь галстуки, ремни, блейзеры. |
Nhớ ca vát, thắt lưng / dây lưng, áo khoác
See hint
|
| 8. | Я в поезде. |
đang ở trên tàu
See hint
|
| 9. | Студент читает текст вслух. |
Học sinh to văn bản
See hint
|
| 10. | Это для меня? |
Cái này cho tôi phải không?
See hint
|