Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
causar
Muitas pessoas rapidamente causam caos.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
resolver
Ele tenta em vão resolver um problema.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
aceitar
Algumas pessoas não querem aceitar a verdade.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
fumar
A carne é fumada para conservá-la.
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cancelar
Ele infelizmente cancelou a reunião.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
começar
Uma nova vida começa com o casamento.
cms/verbs-webp/21342345.webp
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
gostar
A criança gosta do novo brinquedo.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
terminar
Nossa filha acaba de terminar a universidade.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
correr
Ela corre todas as manhãs na praia.
cms/verbs-webp/121928809.webp
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
fortalecer
Ginástica fortalece os músculos.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
empurrar
A enfermeira empurra o paciente em uma cadeira de rodas.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
retirar
Como ele vai retirar aquele peixe grande?