Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
queimar
A carne não deve queimar na grelha.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
monitorar
Tudo aqui é monitorado por câmeras.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
perdoar
Eu o perdoo por suas dívidas.
cms/verbs-webp/99592722.webp
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
formar
Nós formamos uma boa equipe juntos.
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
acompanhar o raciocínio
Você tem que acompanhar o raciocínio em jogos de cartas.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
prestar atenção
Deve-se prestar atenção nas placas de trânsito.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
andar
As crianças gostam de andar de bicicleta ou patinetes.
cms/verbs-webp/101556029.webp
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
recusar
A criança recusa sua comida.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
ajudar
Todos ajudam a montar a tenda.
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
correr atrás
A mãe corre atrás de seu filho.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
sentar-se
Ela se senta à beira-mar ao pôr do sol.
cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
partir
Quando o sinal mudou, os carros partiram.