Vocabulário
Aprenda verbos – Vietnamita
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
queimar
A carne não deve queimar na grelha.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
monitorar
Tudo aqui é monitorado por câmeras.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
perdoar
Eu o perdoo por suas dívidas.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
formar
Nós formamos uma boa equipe juntos.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
acompanhar o raciocínio
Você tem que acompanhar o raciocínio em jogos de cartas.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
prestar atenção
Deve-se prestar atenção nas placas de trânsito.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
andar
As crianças gostam de andar de bicicleta ou patinetes.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
recusar
A criança recusa sua comida.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
ajudar
Todos ajudam a montar a tenda.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
correr atrás
A mãe corre atrás de seu filho.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
sentar-se
Ela se senta à beira-mar ao pôr do sol.