ਸ਼ਬਦਾਵਲੀ

ਕਿਰਿਆਵਾਂ ਸਿੱਖੋ – ਵੀਅਤਨਾਮੀ

cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
ਉਤਾਰਨਾ
ਹਵਾਈ ਜਹਾਜ਼ ਉਡਾਣ ਭਰ ਰਿਹਾ ਹੈ।
cms/verbs-webp/121264910.webp
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
ਕੱਟੋ
ਸਲਾਦ ਲਈ, ਤੁਹਾਨੂੰ ਖੀਰੇ ਨੂੰ ਕੱਟਣਾ ਪਏਗਾ.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
ਬੈਠੋ
ਉਹ ਸੂਰਜ ਡੁੱਬਣ ਵੇਲੇ ਸਮੁੰਦਰ ਦੇ ਕੰਢੇ ਬੈਠਦੀ ਹੈ।
cms/verbs-webp/89516822.webp
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
ਸਜ਼ਾ
ਉਸਨੇ ਆਪਣੀ ਧੀ ਨੂੰ ਸਜ਼ਾ ਦਿੱਤੀ।
cms/verbs-webp/18316732.webp
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
ਦੁਆਰਾ ਚਲਾਓ
ਕਾਰ ਇੱਕ ਦਰੱਖਤ ਵਿੱਚੋਂ ਲੰਘਦੀ ਹੈ.
cms/verbs-webp/92456427.webp
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
ਖਰੀਦੋ
ਉਹ ਘਰ ਖਰੀਦਣਾ ਚਾਹੁੰਦੇ ਹਨ।
cms/verbs-webp/65840237.webp
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
ਭੇਜੋ
ਮਾਲ ਮੈਨੂੰ ਇੱਕ ਪੈਕੇਜ ਵਿੱਚ ਭੇਜਿਆ ਜਾਵੇਗਾ.
cms/verbs-webp/120900153.webp
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
ਬਾਹਰ ਜਾਓ
ਬੱਚੇ ਆਖਰਕਾਰ ਬਾਹਰ ਜਾਣਾ ਚਾਹੁੰਦੇ ਹਨ।
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
ਰੁਕੋ
ਪੁਲਿਸ ਵਾਲੀ ਕਾਰ ਰੋਕਦੀ ਹੈ।
cms/verbs-webp/105854154.webp
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
ਸੀਮਾ
ਵਾੜ ਸਾਡੀ ਆਜ਼ਾਦੀ ਨੂੰ ਸੀਮਤ ਕਰਦੇ ਹਨ.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
ਪ੍ਰਾਪਤ
ਉਸਨੇ ਆਪਣੇ ਬੌਸ ਤੋਂ ਵਾਧਾ ਪ੍ਰਾਪਤ ਕੀਤਾ।
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
ਛੂਹ
ਕਿਸਾਨ ਆਪਣੇ ਪੌਦਿਆਂ ਨੂੰ ਛੂੰਹਦਾ ਹੈ।