Îmtîhan 13

Kurdî (Kurmancî) » Vîetnamî



Rojek:
Dema ku di testê de derbas dibe::
Score:


Thu May 21, 2026

0/10

Li ser peyvekê bikirtînin
1. Gelo hûn ji Asyayê tên?
từ châu Á đến à?   See hint
2. Sibê duşem e.
Ngày mai là hai   See hint
3. Li wir qenepeyek û paldankek hene.
là cái ghế sô pha và một cái ghế bành   See hint
4. Ji niha ve ji bo dawiya hefteyê tevdîreke te heye?
tuần này bạn có dự định gì chưa?   See hint
5. Qedehek meya spî dixwazim.
Tôi muốn một ly vang trắng   See hint
6. Heya navenda bajêr çend rawestgeh hene?
Bao bến / trạm là đến trung tâm?   See hint
7. Galerî a rojên înê vekirî ye?
tranh có mở cửa thứ sáu không?   See hint
8. Arasteka noqkar tê kirêkirin?
Có thể thuê đồ lặn nước không?   See hint
9. Ez ê piştî qursa ziman werim cem te.
Tôi sẽ đến gặp bạn sau học ngôn ngữ   See hint
10. Malbata te heye?
có gia đình không?   See hint