Îmtîhan 13

Kurdî (Kurmancî) » Vîetnamî



Rojek:
Dema ku di testê de derbas dibe::
Score:


Sun May 24, 2026

0/10

Li ser peyvekê bikirtînin
1. Gelo hûn ji Asyayê tên?
Bạn từ châu Á à?   See hint
2. Sibê duşem e.
Ngày là thứ hai   See hint
3. Li wir qenepeyek û paldankek hene.
Ở kia là cái ghế sô pha và một cái ghế   See hint
4. Ji niha ve ji bo dawiya hefteyê tevdîreke te heye?
Cuối tuần này bạn có dự gì chưa?   See hint
5. Qedehek meya spî dixwazim.
Tôi muốn một ly vang trắng   See hint
6. Heya navenda bajêr çend rawestgeh hene?
Bao bến / trạm là đến trung tâm?   See hint
7. Galerî a rojên înê vekirî ye?
Phòng có mở cửa thứ sáu không?   See hint
8. Arasteka noqkar tê kirêkirin?
Có thể thuê đồ lặn dưới nước ?   See hint
9. Ez ê piştî qursa ziman werim cem te.
Tôi sẽ đến gặp bạn sau khóa học ngữ   See hint
10. Malbata te heye?
có gia đình không?   See hint