Test 93
|
Data:
Tempo speso per il test::
Score:
|
Wed May 06, 2026
|
0/10
Clicca su una parola
| 1. | Un minuto ha sessanta secondi. |
Một phút có sáu giây
See hint
|
| 2. | D’inverno preferiamo restare in casa / rimaniamo volentieri a casa. |
Chúng tôi thích ở nhà vào mùa đông
See hint
|
| 3. | Riesco a capirle bene. |
Tôi hiểu ngôn ngữ đó tốt
See hint
|
| 4. | Che cosa mi può raccomandare? |
Bạn có thể thiệu cho tôi món gì?
See hint
|
| 5. | Vorrei prenotare un volo per Atene. |
Tôi muốn đăng ký một chuyến bay sang
See hint
|
| 6. | Dov’è il centro storico? |
phố cổ ở đâu?
See hint
|
| 7. | Portati il cappello per il sole. |
Nhớ theo mũ
See hint
|
| 8. | La bottiglia è aperta. |
Chai mở
See hint
|
| 9. | Questo autobus va in centro? |
Xe buýt này có đi tới tâm không?
See hint
|
| 10. | Venga con me! |
đi với tôi
See hint
|