Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
nostaa
Kontti nostetaan nosturilla.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
testata
Autoa testataan työpajassa.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
haluta ulos
Lapsi haluaa ulos.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
toivoa
Monet toivovat parempaa tulevaisuutta Euroopassa.
cms/verbs-webp/112755134.webp
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
soittaa
Hän voi soittaa vain lounastauollaan.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
selittää
Isoisä selittää maailmaa lapsenlapselleen.
cms/verbs-webp/86215362.webp
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
lähettää
Tämä yritys lähettää tavaroita ympäri maailmaa.
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
tuhota
Tiedostot tuhotaan kokonaan.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
antaa
Hän antaa hänelle avaimensa.
cms/verbs-webp/111892658.webp
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
toimittaa
Hän toimittaa pizzoja kotiin.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
tuottaa
Roboteilla voi tuottaa halvemmalla.
cms/verbs-webp/104818122.webp
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
korjata
Hän halusi korjata kaapelin.