Testo 74
|
Dato:
Tempo pasigita por testo::
Score:
|
Tue May 05, 2026
|
0/10
Klaku sur vorto
| 1. | Kvin. La kvina. |
Năm thứ năm
See hint
|
| 2. | Mi manĝas rostpanon kun butero. |
Tôi ăn một miếng mì với bơ
See hint
|
| 3. | Kiel plaĉas al vi ĉe ni? |
Bạn có thích ở đây ?
See hint
|
| 4. | Ne estas varma akvo. |
có nước nóng
See hint
|
| 5. | De kiu kajo la trajno forveturos? |
Tàu chạy từ ray số mấy?
See hint
|
| 6. | Vian aŭtoidentigilon, mi petas. |
đưa phiếu đăng ký xe của bạn
See hint
|
| 7. | Ĉu tiu sidloko estas libera? |
Chỗ này còn không?
See hint
|
| 8. | Mi bezonas iom da ŝanĝo. |
Tôi cần một ít lẻ
See hint
|
| 9. | Ĉu la manĝaĵo estas por kunporti? |
Thức ăn ở đây có phải là đồ mang về ?
See hint
|
| 10. | Malplenigu la tablon! |
Dọn bàn
See hint
|